bốc hoả

  1. To get hot in the face, to get hot in the head (theo quan niệm đông y)
khẩu ngữ
  1. To flash out (in anger)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bốc hoả
Mấy hôm nay tôi thấy người bứt rứt, miệng khô, có lẽ là bị bốc hoả.